Dầu thủy lực không kẽm; không tro (Nhớt 10) - CÔNG TY DẦU NHỚT VIỆT NAM

Dầu thủy lực không kẽm; không tro (Nhớt 10) - CÔNG TY DẦU NHỚT VIỆT NAM

Dầu thủy lực không kẽm; không tro (Nhớt 10) - CÔNG TY DẦU NHỚT VIỆT NAM

Dầu thủy lực không kẽm; không tro (Nhớt 10) - CÔNG TY DẦU NHỚT VIỆT NAM

Dầu thủy lực không kẽm; không tro (Nhớt 10) - CÔNG TY DẦU NHỚT VIỆT NAM
Dầu thủy lực không kẽm; không tro (Nhớt 10) - CÔNG TY DẦU NHỚT VIỆT NAM
DẦU NHỚT CÔNG NGHIỆP VIPEC
Trang chủDầu thủy lựcDẦU THỦY LỰC KHÔNG KẼM; KHÔNG TRO AWFZ(Nhớt 10; 32; 46; 68)Dầu thủy lực không kẽm; không tro (Nhớt 10)
CÔNG TY DẦU NHỚT VIPEC VIỆT NAM
Nhà sản xuất và phân phối dầu nhớt công nghiệp phục vụ cho tất cả các lĩnh vực.

Dầu thủy lực không kẽm; không tro (Nhớt 10)

Dầu thủy lực không  kẽm; không tro (Nhớt 10)

VIPEC 
AWFZ 

Zinc-Free Hydraulic Oil
Sơ lược về tính năng sản phẩm dầu thủy lực không kẽm
Hiện nay các hệ thống thủy lực có áp lực làm việc cao hơn, nhiệt độ hoạt động cao hơn, chứa các hợp kim của đồng, các kim loại quý như vàng, bạc dẫn đến các loại dầu thủy lực có kẽm trở nên lỗi thời. Sự phát triển mạnh mẽ của dầu thủy lực không chưa kẽm là điều tất yếu. Chúng mang đến sự bảo vệ thiết bị và tăng gấp đôi thời gian thay dầu so với dầu có kẽm thế hệ cũ. Đây là sự thay thế chuyển dịch xứng đáng cho phụ gia ZDDPs đã sử dụng trong hơn 70 năm qua.
Ưu điểm của dầu thủy lực không kẽm VIPEC AWFZ
  • Giảm chi phí thay dầu: Dầu có khả năng ổn định nhiệt và oxy hóa, chống lại sự hình thành các sản phẩm nặng, cặn, bùn. Cùng với khả năng chịu ẩm tuyệt vời, chống lại sự hình thành cặn bùn, phù hợp với khí hậu Việt Nam góp phần tăng tuổi thọ của dầu lên gấp đôi so với dầu có kẽm truyền thống
  • Tăng tuổi thọ thiết bị: Dầu chống lại sự ăn mòn hợp kim Sắt-Đồng, kim loại quý như Vàng, Bạc…Cùng với khả năng chống mài mòn tăng 5-10 % so với dầu có kẽm truyền thống giúp tăng tuổi thọ thiết bị
  • Giảm chi phí bảo dưỡng: Thời gian hay dầu dài cùng với khả năng tối thiểu tạo cặn, dầu giúp giảm chi phí thay lọc dầu, vệ sịnh hệ thống và kéo dài chu kỳ bảo dưỡng
  • Thân thiện với môi trường: Hệ phụ gia không kẽm có nguồn gốc hữu cơ dể dàng bị phân hủy sinh học và giảm thiểu độc hại khi lẫn vào nguồn nước khi xảy ra các sự cố tràn đổ.
Mô tả sản phẩm dầu thủy lực không kẽm VIPEC AWFZ
  •  Dòng sản phẩm dầu thủy lực cao cấp với công nghệ vượt trội.
  •  Hệ phụ gia hoàn toàn không kẽm, không tro giúp cải thiện tính năng lọc của dầu.
  •  Sử dụng 100% dầu tổng hợp.
  •  Kéo dài chu kỳ thay dầu gấp nhiều lần so với các dầu thông dụng, truyền thống.
  •  Cải thiện nhiệt độ làm việc của hệ thống thủy lực tốt hơn.
  •  Chỉ số độ nhớt cao giúp đảm bảo duy trì áp lực tốt, phù hợp cho các ứng dụng hệ thống 
  •   thủy lực hoạt động khắc nghiệt, liên tục.
Hướng dẫn Sử dụng dầu thủy lực không kẽm VIPEC AWFZ
  1.  Dùng cho các hệ thống thủy lực khác nhau trong môi trường công nghiệp.
  2.  Dùng trong các hệ thống thủy lực tải trọng nặng, nhiệt độ cao hoặc yêu cầu kéo dài chu kỳ thay dầu.
  3.  Hệ thống thủy lực làm việc trong môi trường khắc nghiệt như phải khởi động ở nhiệt độ rất thấp hoặc nhiệt độ môi trường rất cao.
  4.  Dùng cho các hệ thống thủy lực chính xác yêu cầu phải kiểm soát độ nhớt của dầu tối ưu qua các chu kỳ hoạt động và duy trì tính lọc.
Lợi ích của sản phẩm dầu thủy lực không kẽm VIPEC AWFZ
  • Tính năng chống mài mòn ưu việt. Bảo vệ bơm thủy lực, giảm thời gian dừng máy và giảm chi phí vận hành.
  • Duy trì hiệu suất hệ thống thông qua các tính năng ưu việt như độ sạch, khả năng qua lọc (NAS 1638), tách nước, thoát khí và chống tạo bọt cực tốt.
  • Ít gây hại cho môi trường thủy sinh, thân thiện với môi trường.
  • Ổn định nhiệt và chống ôxy hóa tốt, giúp hệ thống hoạt động tin cậy, kéo dài tuổi thọ của dầu trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt.
  • Ngăn ngừa tích tụ cặn, giữ sạch hệ thống và giảm tần suất thay lọc dầu.
Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận 
- Denison HF-0 (T6H2OC hybrid pump test, dry & wet), HF-1, & HF-2
- Eaton Vickers I-286-S, M-2950-S
- Cincinnati Machine P-68, P-69, and P-70
- DIN 51 524 Part I, II, and III
- Bosch Rexroth (mineral oil fluid for axial piston pum RE 90220 -01/ 09.09
- Swedish Standard SS 15 54 34 AV
- Thành phần: Dầu tổng hợp và phụ gia chuyên dụng
- Cấp độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68  

CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN
 
P.PHÁP THỬ ĐƠN VỊ VIPEC AWFZ
  Cấp độ nhớt ISO 3448   32 46 68
  Phân loại theo ISO ISO 6743/4   HM HM HM
  Tỷ trọng ở 150C  ASTM 1298 Kg/l 0,875 0,882 0,885
  Điểm chớp cháy cốc hở  ASTM D92 oC 230 235 240
  Độ nhớt động học ở 400C  ASTM D445 cSt 32 46 68
  Độ nhớt động học ở 1000C  ASTM D445 cSt 6,2 8,3 10,6
  Chỉ số độ nhớt  ASTM D2270 - 140 140 140
  Điểm rót chảy  ASTM D97 oC -30 -30 -30
  Độ tạo bọt  ASTM D892 ml/ml 0/0 0/0 0/0
  Trị số trung hòa  ASTM D664 mgKOH/g <0,2 <0,2 <0,2
  Thử tải FZG (A/8.3/900C)  IP 334   12 12+ 12+
  TOST Life ASTM D943 h 5500 6000 6000
 
Quy cách bao bì: Phuy 200 lít